rỗ hoa

Học thuật
Thân thiện
rỗ hoa

Mặt anh ấy bị rỗ hoa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mặt những nốt rỗ thưa nông: Dùng để miêu tả làn da mặt, đặc biệt sau khi khỏi bệnh đậu mùa, để lại các vết rỗ nhỏ, không dày đặc không sâu lắm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận ốm, mặt cậu bị rỗ hoa. (Sau trận ốm, mặt cậu những nốt rỗ thưa nông.)
    • Ông ấy khuôn mặt rỗ hoa, dấu tích của bệnh đậu mùa thuở nhỏ. (Ông ấy khuôn mặt với những vết rỗ thưa nông, dấu tích của bệnh đậu mùa thuở nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt mũi rỗ hoa": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh đặc điểm khuôn mặt.
    • mặt mũi rỗ hoa, anh ấy vẫn rất tự tin vui vẻ. ( khuôn mặt những vết rỗ, anh ấy vẫn rất tự tin vui vẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rỗ (tính từ): những lỗ nhỏ, hốc nhỏ trên bề mặt, thường nói chung hơn có thể chỉ mức độ nặng hơn.
    • Mặt rỗ chằng chịt. (Mặt nhiều vết rỗ dày đặc.)
  • Rỗ tổ ong (tính từ): những vết rỗ sâu dày đặc như tổ ong, mức độ nặng hơn "rỗ hoa".
    • Vết thương lành để lại vết sẹo rỗ tổ ong. (Vết thương lành để lại vết sẹo lỗ chỗ, sâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Lỗ chỗ (nhẹ): những lỗ nhỏ, hốc nhỏ rải rác trên bề mặt (có thể dùng cho da mặt nhưng ít phổ biến hơn "rỗ hoa").
  • Sần sùi (do sẹo rỗ): Bề mặt không bằng phẳng, gồ ghề do các vết sẹo lõm.
Thành ngữ liên quan
  • Rỗ như sàng: Thành ngữ so sánh, ý nói rất nhiều lỗ, rất thưa thớt (có thể dùng cho vật, ít dùng trực tiếp cho mặt).
    • Cái nồi này rỗ như sàng rồi, không dùng được nữa. (Cái nồi này nhiều lỗ thủng lắm rồi, không dùng được nữa.)
rỗ hoa

Mặt anh ấy bị rỗ hoa.

  1. Nói mặt những nốt rỗ thưa nông.